Cái Lõi IP thiết bị đầu cuối ARINC664 AFDX là một mô-đun IP dựa trên FPGA tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn, được thiết kế theo quy chuẩn ARINC664 Phần 7. Hỗ trợ hai cổng ARINC664 có thể cấu hình với tốc độ truyền dữ liệu 10/100/1000 Mbps, lõi IP này cho phép phát triển nhanh chóng các thẻ giao diện mạng đầu cuối ARINC664. Bằng cách tích hợp toàn bộ ngăn xếp giao thức ARINC664 vào lõi IP, nó giảm thiểu tải công việc của CPU, đảm bảo hiệu suất thời gian thực, tính xác định, độ tin cậy cao và sự ổn định của hệ thống.

Với kích thước nhỏ gọn và mức tiêu thụ tài nguyên thấp, lõi IP này đặc biệt phù hợp với các hệ thống nhúng có yêu cầu khắt khe về công suất, kích thước và độ tin cậy. Nó giúp các nhà phát triển đẩy nhanh quá trình thiết kế hệ thống, giảm thiểu rủi ro và rút ngắn thời gian đưa sản phẩm ra thị trường. Lõi này đã được kiểm chứng trên các nền tảng FPGA hàng đầu của AMD (Xilinx) và Intel (Altera), cũng như các giải pháp thay thế trong nước tương thích, nhờ đó mang lại tính linh hoạt cao cho các ứng dụng hàng không, ô tô và hàng hải.

Lõi IP thiết bị đầu cuối ARINC664 AFDX

Thông số kỹ thuật

  • Tuân thủ các tiêu chuẩn: ARINC664 Phần 7

  • Các tính năng của cổng:

    • Hỗ trợ các cổng Sampling, Queuing và SAP

    • Hỗ trợ giao thức ICMP

    • Dải thời gian BAG có thể điều chỉnh: 0,5–128 ms

    • Kiểm soát định hình lưu lượng VL

    • Độ trễ: <150 µs (gửi/nhận)

    • Hỗ trợ tối đa 4 VL con

    • Kích thước khung: tối đa 8 KB

  • Công suất:

    • 128 kênh truyền và cổng

    • 128 cổng và VL

    • 2 cổng AFDX

    • Tốc độ cổng có thể điều chỉnh: 10/100/1000 Mbps

  • Hỗ trợ giao thức có độ tin cậy cao (tùy chọn):

    • Tính toàn vẹn của nguồn dữ liệu

    • Tính toàn vẹn của bit

    • Tính toàn vẹn của trình tự

    • Tính toàn vẹn về thời gian

  • Bảo mật: Chip mã hóa với vỏ TSOC

  • Tích hợp FPGA:

    • AMD (Xilinx) Spartan-6, Virtex-5, Kintex-7, Zynq-7, Virtex-7

    • Intel (Altera) EP2AGX125

    • Các giải pháp FPGA trong nước tương thích

Loại thông số kỹ thuậtChip mã hóa nhập khẩuChip mã hóa trong nước
Các thông số môi trường
Nhiệt độ hoạt động-40°C đến +70°C-55°C đến +125°C
Nhiệt độ bảo quản-40°C đến +85°C-65°C đến +150°C
Thông số điện
Điện áp I/Otừ +2,8 V đến +5,25 V
Điện áp VCCtừ +2,7 V đến +3,6 V
Thông số kỹ thuật vật lý
Loại góiTSOC 6 chânSOP 8 chân

Những điểm khác biệt chính:

  • Con chip sản xuất trong nước có dải nhiệt độ hoạt động rộng hơn (từ -55°C đến +125°C)
  • Chip nhập khẩu hỗ trợ dải điện áp I/O rộng hơn (+2,8V đến +5,25V)
  • Các loại gói khác nhau (TSOC so với SOP)
  • Chip sản xuất trong nước có khả năng chịu nhiệt độ cao hơn, phù hợp cho các ứng dụng trong lĩnh vực quân sự và hàng không vũ trụ

Nhận báo giá ngay